| quê ngoại | dt. Xứ-sở họ mẹ mình: Đường về quê ngoại. |
| quê ngoại | dt. Quê bên mẹ: Ai về quê ngoại cho em về cùng (C.d) |
| Bánh này em mua ở bến đò Gió , gần quê ngoại em. |
| Bến đò Gió quê ngoại em... Các anh vừa đi bến đò Gió về đấy à ? Thích nhỉ. |
| Ông thông cảm hoàn cảnh ông giáo , thương bà giáo lưu lạc một thời đến lúc về được quê ngoại thì lâm trọng bệnh , thương ông giáo phải vất vả mưu sinh... Ông giáo thà mất đứt cái chăn nhiễu lục còn hơn phải ngồi nghe tiếp những lời giả dối ấy. |
| Cả quê nội và quê ngoại của tác giả Thơ thơ đều nằm trọn trong khúc ruột miền Trung , mảnh đất buộc con người kiên trì nhẫn nại , để đối phó với cuộc sống khắc nghiệt một bên là rừng , một bên là biển , mà cũng là mảnh đất gợi nhiều bâng khuâng thương nhớ , mảnh đất của thơ. |
| Ngay từ lần đầu tiên đặt chân ra vườn , tôi đã vô cùng ngạc nhiên và xúc động khi nhìn thấy khung cảnh quen thuộc mà tôi nghĩ sẽ chẳng bao giờ gặp lại khi giã từ quê ngoại. |
Tôi cứ nằm như vậy , im lìm , bất động , như những ngày xa xưa ở quê ngoại , tôi vẫn thường nằm mơ màng giữa một đồng cỏ xanh rì và nhấp nhô những gò đống , đầu gối lên khúc gỗ mục , chung quanh là đám bạn chăn bò cũng đang đắm mình trong cỏ như tôi. |
* Từ tham khảo:
- èo ọp
- èo uột
- ẻo
- ẻo lả
- ẻo oẹ
- ẻo rủa