| quê kiểng | dt. X. Quê-cảnh. |
| Biết đâu , một ngày nào đó , các món bánh qquê kiểngvùng đồng bằng sông Cửu Long sẽ lấp lánh trên bản đồ ẩm thực thế giới như bánh mochi của Nhật , bánh hẹ của Trung Quốc. |
| Phụ nữ ngày xưa ai cũng biết làm những món ăn qquê kiểngmà bây giờ đã trở thành đặc sản , dù rất rẻ tiền. |
| Hay như cứ vào vai thanh niên nông thôn thì phải ăn mặc thật qquê kiểng, vào vai nhà nghèo thì phải ăn mặc rách rưới trong khi cuộc sống thực tế hiện nay khó phân biệt được thanh niên nông thôn và thanh niên thành phố chỉ qua trang phục quần áo. |
* Từ tham khảo:
- khuê
- khuê các
- khuê giác
- khuê khổn
- khuê li
- khuê môn