| quê cha | dt. Xứ-sở của ông cha mình và của mình: Quê cha đất tổ. |
| Mười hai năm xa quê cha tôi ốm nặng. |
Hạ lệnh cho con em các nhà đầu mục và các tướng hiệu đều nên trở về nhận ruộng đất ở quê cha đất tổ , để chấm dứt nạn tranh chiếm ruộng đất. |
Nên sen đưa tôi về làng như đã đưa bao đứa con thành đạt vequê chacha đất tổ , để thấy quê mình ngày càng đẹp và luôn bình yên trước dòng đời. |
| Nó là kỷ niệm của một thời đất nước loạn ly , những kẻ xa quê lòng luôn hướng về qquê chađất tổ. |
| Phạm Duy đã từ Mỹ trở về Việt Nam , ông đã sống những ngày cuối cùng ở Việt Nam vào thập niên 90 với suy nghĩ là được sống và chết nơi qquê chađất tổ. |
| quê chaở Hải Phòng , quê mẹ ở Thừa Thiên Huế , nhưng nhà thơ Nguyễn Liên Châu sinh ra và lớn lên ở Đà Lạt. |
* Từ tham khảo:
- dị trực
- dĩa bay
- dĩa chưn
- dĩa dầu
- dĩa quả-tử
- dĩa răng