| quân giai | dt. Hạng-thứ nhà binh: Hệ-thống quân-giai. |
| Đóng qquân giaiđoạn đó , đình chiến đâu chỉ mấy ngày mà đâu cũng gặp cảnh hòa hợp. |
| Tuy nhiên , trong thực tế việc tuân thủ kỷ luật tài khóa vẫn còn chưa được chặt chẽ , nhiều chỉ tiêu bị vi phạm , ảnh hưởng đến sự ổn định của kinh tế vĩ mô , cụ thể : Kỷ luật về cán cân ngân sách Bội chi NSNN có xu hướng gia tăng , vượt mức dự toán được xây dựng hằng năm và mức trần bội chi do Quốc hội phê chuẩn , cụ thể : Bội chi NSNN bình qquân giaiđoạn 2011 2015 là 5 ,62% GDP , vượt mức trần bội chi được Quốc hội phê chuẩn 2011 2015 là 4 ,5% GDP ; bội chi NSNN năm 2016 ước tính là 5 ,64% GDP , vượt mức 4 ,95%GDP được cân đối trong dự toán năm. |
| Bình qquân giaiđoạn 2011 2015 là 24 ,3%). |
| Trong khi đó , cũng theo Ban Kinh tế Trung ương , tỉ lệ doanh nghiệp thua lỗ , phá sản còn khá cao , bình qquân giaiđoạn 2007 2015 là 45%. |
| Đối với thị trường trái phiếu doanh nghiệp , giai đoạn 2011 2015 mặc dù phát triển nhanh so với giai đoạn 2007 2011 nhưng quy mô vẫn còn nhỏ , khối lượng phát hành bình qquân giaiđoạn này đạt 35.000 tỷ đồng/năm , tính đến cuối năm 2015 dư nợ của thị trường trái phiếu doanh nghiệp đạt khoảng 3% GDP. |
| Giá trị sản xuất nông , lâm , thủy sản vùng Tây Nguyên luôn tăng cao , tốc độ tăng bình qquân giaiđoạn 2001 2015 đạt 6 ,88%/năm. |
* Từ tham khảo:
- bảng hiệu
- bảng hổ
- BẢNG-TỬ
- banh rào
- banh vòng
- banh bàn