| quân binh | dt. Binh lính, toán lính đánh giặc: Nơi đó có quân-binh trấn đóng. |
Năm 1976 , cấp trên cho gọi tất cả anh em viết trẻ ở các quân binh chủng về Tổng cục để cho đi học. |
| Quân ta chẳng những tha chết cho qquân binh, thường dân người Minh về nước mà còn cho sửa sang cầu cống , đường sá , cấp thuyền bè , lương ăn cho chúng được đi lại dễ dàng. |
| Thomas Whaley cho rằng những âm thanh đó hẳn phải do đôi ủng qquân binhcủa một người đàn ông to lớn tạo ra. |
| Hợp tác quốc phòng mở rộng trong cả 3 qquân binhchung hải , lục , không quân và tập trung vào 3 lĩnh vực đào tạo , công nghiệp quốc phòng và tàu thăm viếng. |
| Đối với các đơn vị quốc phòng khác (quân khu , qquân binhchủng...) , UBND thành phố đã giao Sở Tài nguyên Môi trường phối hợp , rà soát nhưng đến nay chưa nhận được báo cáo. |
| Lộ trình tăng lương công chức , viên chức theo Đề án Cải cách chính sách tiền lương trình Hội nghị T.Ư 7 Ảnh : Đồ họa Lê Hiệp Cụ thể , đề án đề xuất tiếp tục áp dụng phụ cấp kiêm nhiệm , phụ cấp thâm niên vượt khung , phụ cấp khu vực , phụ cấp trách nhiệm công việc , phụ cấp lưu động , phụ cấp phục vụ an ninh , quốc phòng và phụ cấp đặc thù qquân binhchủng đối với lực lượng vũ trang (quân đội , công an , cơ yếu). |
* Từ tham khảo:
- cái khó ló cái khôn
- cái khó tỏ cái khôn
- cái kim bọc giẻ lâu ngày cũng ra
- cái kim giấu mãi lâu ngày cũng ra
- cái kim trong bọc lâu ngày cũng ra
- cái miệng hại cái thân