| quầy hàng | dt. Nh. Quầy. |
| Rồi khi được nhìn thấy chân dung của mình qua một tủ kính của quầy hàng , chàng cả mừng khi trông thấy mình vẫn như xưa. |
| Bây giờ kiêng thế là giản tiện nhiều rồi đấy , chớ ngày xưa các cụ còn kiêng gọi tên con khỉ , con chó , con lợn vì nói đến tên chúng thì không may mắn ; người làm ruộng kiêng nói đến tên “cầy” trước khi cúng cái cày ; các gia đình lễ giáo kiêng viết lách trước khi làm lễ khai bút , còn các nhà buôn bán thì kiêng bán hàng trước khi làm lễ tiên sư oquầy hàng`ng để xin trời đất phù hộ cho buôn may bán đắt. |
| Tôi làm sao có thể quên được vẻ mặt buồn bã của cô mỗi khi ngoài quầy hàng không có loài hoa đó cho cô. |
Ngày hôm sau , người đàn bà lại đến quầy hàng của tôi. |
| Trong khi người dân phải gửi xe đi vào chợ đến từng quầy để mua hàng trong các khu chợ thì đối với chợ tự phát , người mua chỉ cần ngồi trên xe , đi đến qquầy hàngvà chỉ tay chọn là xong. |
| "Nguy" hơn , cũng vì độc lập trách nhiệm nên ông Huân tự định giá thuê ki ốt , qquầy hàng, tự nâng mức thu phí , gây bất bình đối với một số hộ tư thương và người dân địa phương. |
* Từ tham khảo:
- cháu đích tôn
- cháu giống con dòng
- cháuhư tại bà
- cháu lú có chú nó khôn
- cháu mười đời còn hơn người dưng
- cháu ngoại không đoái đến mồ