Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
quang thể
dt. Vật lóng-lánh, vật chiếu sáng như cát, thuỷ-tinh, v.v...
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ba kích
-
ba kích thiên
-
ba la
-
ba lá
-
ba lá
-
ba lá
* Tham khảo ngữ cảnh
Còn ông Q
quang thể
hiện chất của mình : Tự cấp chứng chỉ ngoại ngữ cho cán bộ dưới quyền là việc làm bất chấp pháp luật ; đi nước ngoài như đi chợ cho thấy một lối sống xa hoa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
quang-thể
* Từ tham khảo:
- ba kích
- ba kích thiên
- ba la
- ba lá
- ba lá
- ba lá