| quang khải | dt. Lúc sáng tinh-sương, lúc mờ-mờ sáng |
| Quang Khải | - (xã) h. Tứ Kỳ, t. Hải Dương |
Hoàng tử thứ ba quang khải sinh , là em cùng mẹ với thái tử Hoảng. |
Phong em là quang khải làm Chiêu Minh Đại Vương. |
Cho Chiêu Minh Đại Vương quang khải làm Thái úy. |
| Bấy giờ , anh vua [27a] là Quốc Khang lớn tuổi hơn , nhưng tài năng tầm thường , nên phong quang khải làm tướng. |
| Bấy giờ , thượng tướng quang khải coi Nghệ An , Liêu làm môn khách mà không làm quan. |
Tháng 3 , phong Chiêu Minh Đại Vương quang khải làm Tướng quốc thái úy , nắm giữ việc nước. |
* Từ tham khảo:
- GÃNG
- ganh ăn
- GÃNH
- gào ăn
- gào reo
- gạo ẩm