| quang hiệu | dt. Dấu-hiệu bằng ánh-sáng dùng ban đêm như đèn, đá mài cạnh, sơn chói, v.v... |
| Tàu HQ16 dùng qquang hiệuyêu cầu tàu Trung Quốc rời khỏi đảo Hoàng Sa (Pattle) , nhưng tàu này không đáp ứng. |
| Chiến hạm HQ4 dùng qquang hiệuyêu cầu các tàu Trung Quốc rời khỏi vùng đó nhưng không có kết quả. |
| Ngược lại , các tàu Trung Quốc còn chạy quanh tàu HQ4 và chặn đầu bất chấp luật hàng hải quốc tế , đồng thời trả lời bằng qquang hiệurằng các đảo này thuộc chủ quyền của Trung Quốc và yêu cầu chiến hạm HQ4 của Việt Nam Cộng hòa tránh ra. |
| Trao quyết định bổ nhiệm và tặng hoa chúc mừng cho các tân PGS , GS.TS Phạm Hồng Qquang hiệutrưởng nhà trường nhấn mạnh : việc 13 PGS được công nhận chuẩn chức danh lần này là sự kiện trọng đại đối với Trường ĐH Sư phạm Thái Nguyên ; có thêm đội ngũ nhà giáo có học hàm PGS là một điều kiện quan trọng để nhà trường nâng cao thêm chất lượng giảng dạy , đào tạo giáo viên. |
| Báo cáo với Bộ trưởng về công tác tổ chức thi tại điểm thi , PGS.TS Phạm Hồng Qquang hiệutrưởng Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên , Trưởng điểm thi cho biết : Ngày thi đầu tiên của kỳ thi đã diễn ra an toàn , nghiêm túc và thành công. |
| Trao đổi với PV , ông Vũ Qquang hiệu, Chủ tịch UBND xã Chi Lăng Bắc cho biết , bản thân vợ chồng anh Hải từ trước tới nay sống khá khéo léo , chưa mất lòng ai bao giờ. |
* Từ tham khảo:
- nằm rề-rề
- nằm sải tay
- nằm sạp
- nằm sân
- nằm sòng sượt
- nằm sương