| phường kèn | dt. X. Phường nhạc |
| phường kèn | dt. Bọn thổi kèn đánh trống. |
| Duy chỉ có vợ Tính chỉ oà khóc như gào lên lúc ông cụ vừa tắt thở và khi liệm , còn chị phải chạy tất bật với bao công việc : cau trầu , chè thuốc , lo cơm phường kèn , phường trống... Chỗ nào cần , việc gì thiếu hụt chị đều phải làm , phải lo. |
| Duy chỉ có vợ Tính chỉ oà khóc như gào lên lúc ông cụ vừa tắt thở và khi liệm , còn chị phải chạy tất bật với bao công việc : cau trầu , chè thuốc , lo cơm phường kèn , phường trống... Chỗ nào cần , việc gì thiếu hụt chị đều phải làm , phải lo. |
* Từ tham khảo:
- làm củi
- làm cha
- làm dày làm mỏng
- làm dầu đèn
- làm dịch
- làm đày