| phục hoàn | đt. Trả lại: Phục-hoàn nguyên-chủ // Nh. Phục-phản |
| phục hoàn | đt. Trả về, trở về. |
Nhưng ông phán đã bắt đầu khó chịu , vì ông đã hơi nhìn rõ sự ức hiếp thái quá của vợ và sự khuất phục hoàn toàn của con. |
| Bố mẹ bị chinh pphục hoàntoàn Sau chiến thắng lịch sử tối 20/1 , hiện các chàng trai của U23 Việt Nam đang chuẩn bị cho trận bán kết diễn ra chiều ngày 23/1. |
| Đặc biệt , dây chuyền thuốc viên được trang bị hệ thống thiết bị ứng dụng công nghệ của châu Âu kết nối liên hoàn , khép kín đảm bảo giảm thiểu nguy cơ sinh bụi , khắc pphục hoàntoàn nguy cơ nhiễm chéo trong quản lý sản xuất. |
| Dây chuyền liên hoàn , khép kín đảm bảo giảm thiểu nguy cơ sinh bụi , khắc pphục hoàntoàn nguy cơ nhiễm chéo trong quản lý sản xuất. |
| Anh chinh pphục hoàntoàn giám khảo và khán giả với nhiều xúc động. |
| Võ sư Châu sau khi dưỡng khí đã hồi pphục hoàntoàn , cùng ngồi trò chuyện và ăn uống với ông Pierre. |
* Từ tham khảo:
- sữa
- sữa chua
- sữa chúa mật ong
- sữa đậu nành
- sữa ong chúa
- sứa