| phòng độc | đt. Ngừa chất độc, hơi độc: Mặt nạ phòng độc |
| phòng độc | đgt (H. độc: làm hại) Giữ gìn để khỏi nhiễm độc: Các chị y tá phải đeo khẩu trang để phòng độc. |
| Theo các cơ quan tình báo và ngoại giao phương Tây , Triều Tiên vẫn có một số khách hàng trung thành như Syria , quốc gia vừa mới mua một loạt mặt nạ pphòng độctrong chiến tranh sử dụng hóa học. |
| Một số người đeo mặt nạ pphòng độcra đường để bảo vệ sức khỏe. |
| Qua kiểm tra , lực lượng chức năng phát hiện số lượng lớn trang thiết bị quân sự gồm : 79 bộ báng súng ngắn mới 100% , 2 máy truyền tin dùng trong quân sự , 1 mặt nạ pphòng độcvà một số vũ khí , quân trang khác như vỏ đạn M79 , vỏ đạn AR15 , vỏ lựu đạn , balo quân dụng , quần áo quân phục của lực lượng NATO... đã qua sử dụng. |
| Ông Kurotori đeo mặt nạ pphòng độc. |
| Mặt nạ pphòng độcbằng cao su của McCluskey bị rách toạc. |
| Được theo dõi bởi đội ngũ bác sĩ đeo mặt nạ pphòng độcvà mặc trang phục bảo vệ , McCluskey không thể nhìn thấy hay nghe rõ họ. |
* Từ tham khảo:
- ghen ăn tức ở
- ghen bóng ghen gió
- ghen ghét
- ghen lồng ghen lộn
- ghen ngược
- ghen sắc ghen tài