| phòng dịch | đt. Ngừa bệnh dịch: Thuốc phòng-dịch |
| phòng dịch | - đgt (H. dịch: bệnh truyền nhiễm) Giữ gìn để ngăn ngừa bệnh truyền nhiễm: Trong mùa viêm nhiệt công tác phòng dịch là rất quan trọng. |
| phòng dịch | đgt (H. dịch: bệnh truyền nhiễm) Giữ gìn để ngăn ngừa bệnh truyền nhiễm: Trong mùa viêm nhiệt công tác phòng dịch là rất quan trọng. |
| phòng dịch | dt. Sự đề phòng bịnh dịch. |
| Đi cách ly phòng dịch chứ có phải nghỉ dưỡng ở khách sạn hạng sang đâu mà đòi hỏi tiện nghi. |
| Sao người ta không thể kiên trì , đợi chờ một chút nhỉ? Những người làm nhiệm vụ ở tuyến đầu phòng dịch đã làm những gì tốt nhất có thể cho đồng bào. |
| Chính phủ đã kích hoạt hệ thống phòng dịch ở mức cao nhất. |
| Hỗ trợ khoảng 1.000 tỷ đồng cho người dân vùng bão , lũ "Phải giải quyết gạo đến dân kịp thời nhất ; cơ số thuốc mà Bộ Y tế giải quyết cho các địa phương phải đưa đến dân sớm nhất ; việc đề pphòng dịchbệnh sau lũ cần phải làm ngay" , Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc đã nhấn mạnh như vậy tại Hội nghị trực tuyến khắc phục hậu quả tại các tỉnh bị ảnh hưởng nặng nề của bão số 12 , diễn ra chiều 6 11 , tại Hà Nội. |
| Sở Y tế cũng đã tieeaps ứng sẵn sàng thuốc xử lý nước uống , thuốc men pphòng dịchbệnh phát sinh sau lũ , lụt. |
| Văn pphòng dịchvụ Tài chính Thượng Hải cũng đã yêu cầu đóng cửa các nền tảng giao dịch Bitcoin trong thành phố , China Business News trích lời một nguồn tin thân cận cho biết. |
* Từ tham khảo:
- trắc
- trắc
- trắc
- trắc
- trắc
- trắc