| người bệnh | dt. Người có bệnh,đang được chạy chữa: Người bệnh thường có nhiều mặc-cảm. |
| người bệnh | dt. Người mắc bệnh đang được cứu chữa: chăm sóc người bệnh tận tình, chu đáo o đưa người bệnh vào khám nghiệm. |
Cái đám cưới mới giản dị và cảm động làm sao ! Bên giường người bệnh , hai vợ chồng cùng quỳ và cùng khóc. |
| Chị gà mái hình như nghĩ đến cái chết gần kề nên kêu lên những tiếng hết sức bi ai , giọng khàn khàn chẳng khác một người bệnh trong cơn hấp hối. |
| Làn da trắng mát nay trở nên vàng vọt như người bệnh hoạn. |
| Vị quan lớn họ lo sợ phải gặp , chỉ là một người bệnh. |
| người bệnh không dám phiền hà đến ai , từ xa mà nhìn chỉ thấy một tấm phên được chống lên , một cánh cửa khép , một ánh đèn leo lét hiu hắt giữa khuya. |
| người bệnh tuy cô lập để khỏi rầy rà cho người quyến thuộc nhưng những oán thù chồng chất do cách xử thế lấn áp tàn nhẫn của ông Tư Thới cứ còn nguyên vẹn đó , chờ dịp là trỗi dậy. |
* Từ tham khảo:
- người bình luận
- người cá
- người câm hay nói, thầy bói hay nhòm
- người chào hàng lưu động
- người chẳng có mẽ lại khoẻ làm dáng
- người chết cãi người khiêng