Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phẳng phẳng
trt. Nh. Phẳng:
Im-lìm phẳng-phẳng giấc tiên, Vừng ô lố dạng, khách thuyền chưa hay
(Phú Xích-bích)
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hợp pháp
-
hợp pháp hoá
-
hợp phố châu hoàn
-
hợp quần
-
hợp số
-
hợp tà
* Tham khảo ngữ cảnh
"Bên mình"bắn "bên nó"
phẳng phẳng
.
Hiên cũng bắn lại
phẳng phẳng
nhưng Hiên phải chết.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phẳng-phẳng
* Từ tham khảo:
- hợp pháp
- hợp pháp hoá
- hợp phố châu hoàn
- hợp quần
- hợp số
- hợp tà