Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phạt quỳ
đt. Bắt quỳ gối đền tội:
Không thuộc bài, bị phạt quỳ
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lở tầy-huầy
-
lỡ bộ
-
lỡ bữa
-
lỡ cuộc
-
lỡ chiều
-
lỡ chơn
* Tham khảo ngữ cảnh
Đòn vọt ,
phạt quỳ
, phạt đi học thứ năm , hay bị đuổi hẳn , tôi không sợ bằng đồng xu cái hiếm có ấy mất.
Từ hôm bị
phạt quỳ
đến nay là năm hôm , đến phút giờ này tôi mới thấy cơ cực đau đớn đến thế.
Trung Quốc : Tranh cãi việc nhân viên bị p
phạt quỳ
gối trên đường.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phạt quỳ
* Từ tham khảo:
- lở tầy-huầy
- lỡ bộ
- lỡ bữa
- lỡ cuộc
- lỡ chiều
- lỡ chơn