| phạt khoản | dt. Món tiền nhắm sẽ thâu vô cho quỹ bằng cách phạt vạ |
| Tuy nhiên , Hiệp hội cũng khuyến nghị cơ chế linh động hơn cho người nộp thuế để họ nhận được hướng dẫn rõ ràng và kịp thời bằng văn bản từ cơ quan thuế về các quy định thuế chưa thống nhất sao cho người nộp thuế có thể tuân thủ đúng các chính sách thuế đề xuất và không phải áp dụng hình thức pphạt khoảnthanh toán trễ hạn nếu công ty được kiểm toán , thanh tra lại thuế. |
| Chưa kể , mức pphạt khoảntiền chậm nộp quá cao như đã nói ở trên khiến doanh nghiệp gặp thêm khó khăn về kinh doanh. |
| Cơ quan thuế nên xem xét , đánh giá tình hình của doanh nghiệp để có thể miễn , giảm khoản mức pphạt khoảntiền chậm nộp. |
| Với những lời lẽ không hay nhắm vào trọng tài ở trận Chelsea thua Southampton 1 3 hôm đầu tháng , HLV Jose Mourinho đã chính thức bị LĐBĐ Anh pphạt khoảntiền lên tới 50.000 bảng. |
* Từ tham khảo:
- mồ phần
- mồ yên mả đẹp
- mổ
- mổ
- mổ cò
- mổ gà dao trâu