| người bằng xương bằng thịt | dt. Con người còn sống thật, không phải ma quỷ: Không phải trong giấc mơ đâu; tôi là người bằng xương bằng thịt vừa về tới đây. |
Vậy , bây giờ anh đã đến , em biết làm gì đâỷ Cái lúc em chao đảo nhất , em nghĩ đến anh như một điều linh thiêng , như một hoài niệm , chứ em hoàn toàn không bao giờ nghĩ rằng em sẽ đến tìm anh , để chia sẻ với anh con người bằng xương bằng thịt. |
| Ngồi trước mặt mình đây có đúng là một con người bằng xương bằng thịt hay chỉ là một cái bóng vật vờ nói năng dộng dạy theo lực truyền quan tính? Như đã có lần hẹn , hôm nay tôi đến rủ anh ra biển tắm Chị nói. |
| Có những người trẻ họ không biết mình , mình cất tiếng hát lên cần sự chú ý. May mắn cho Long Nhật là có những anh chị đồng nghiệp như Hồng Vân , Lê Tuấn Anh , Nguyễn Chánh Tín , Minh Nhí Tất cả những người đó bảo Long Nhật quậy vậy thôi được rồi , em chuyển sang diễn xuất đi cho mọi người chú ý. Nói chứ Long Nhật cũng là con nngười bằng xương bằng thịt, bị "ném đá" cũng đau lắm chứ. |
| Đây không phải lần đầu tiên iFlytek bị cáo buộc dùng con nngười bằng xương bằng thịtđể giả làm AI. |
| Dù anh bị coi là mắc phải chứng hoang tưởng nhưng mọi người xung quanh Lars đều giúp đỡ anh bằng cách đối xử với Bianca như một con nngười bằng xương bằng thịt. |
* Từ tham khảo:
- cưỡi ngựa xem hoa
- cưỡi sóng vượt gió
- cưỡi thuyền vượt sóng
- cưỡi trên lưng cọp
- cưỡi trên lưng hổ
- cưới