| phản quang | dt. (l) ánh-sáng chiếu ngược lại: Để miếng kim-loại xi sáng sau bóng đèn là cốt tạo nhiều phản-quang |
| phản quang | bt. (ly) Chiếu ánh sáng trở lại; ánh sáng chiếu lại // Phản quang thể, vật thể tự mình không sáng mà phải nhận ánh-sáng của vật khác mới sáng được như mặt trời, mặt kính v.v... |
| Muối hột còn mới , cạnh sắc và óng ánh phản quang. |
| Nhìn về nơi tít tắp , chỉ thấy ánh phản quang của ráng chiều sắp tắt từ mặt nước dòng kênh hắt lên những lùm bụi ven bờ. |
| Nổi bật trong đó có thể kể đến vở Startup với thiết kế đường kẻ mới sáng tạo ; bút Gel B 011 có kiểu dáng năng động , mực viết êm trơn ; bộ compa C 09 nhiều màu sắc với kiểu dáng đáng yêu ; bộ bút dạ quang HL 012 có màu mực tươi sáng , độ pphản quangcao Giang Thư Quân. |
| Bên cạnh đó , để tránh mua phải đồ nhôm kém chất lượng , người tiêu dùng cần lưu ý chọn lựa đồ có lớp phủ của ôxit nhôm đồng nhất , ánh sáng pphản quangtốt , nên chọn những sản phẩm đã được kiểm định về chất lượng , có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng Theo PV/ Sở hữu trí tuệ & Sáng tạo. |
| Mặt kính được bổ sung các tinh thể pphản quang, khung viền gia tăng tối đa độ bóng là nguyên nhân làm nên sự thay đổi màu sắc của máy. |
| Lúc táo lớn , sẽ được hấp thụ ánh nắng mặt trời vào ban ngày nhờ những tấm pphản quangđể giúp táo có màu sắc đẹp và đều khắp quả. |
* Từ tham khảo:
- chửa buộm
- chửa con so làm lo láng giềng
- chửa hoang
- chửa hoang đẻ lanh
- chửa hoang đẻ vãi
- chửa hoang thì đẻ có ghẻ đâu mà lây