| phạm gian | đt. (Pháp) Lấy người khác trong khi còn ăn ở với chồng (hay vợ) chính-thức hoặc, tuy đã thôi nhưng giá-thú chưa đoạn-tiêu: Tội phạm-gian |
| Với những chiêu gian lận nước sạch ngày càng dễ thực hiện nhưng lại khó bị phát hiện quả tang như hiện nay , việc xử lý vi phạm cũng còn rất hạn chế , cụ thể từ đầu năm 2010 đến nay , Cty cấp nước Chợ Lớn chỉ mới phát hiện quả tang và lập biên bản khoảng hơn 40 trường hợp vi pphạm gianlận nước sạch ông Phạm Mạnh Đức cho biết. |
| Thiếu biện pháp chế tài Phát hiện quả tang những trường hợp vi pphạm gianlận nước sạch đã khó , việc xử lý sau khi phát hiện lại càng phức tạp hơn. |
| Ông Phạm Mạnh Đức cho rằng , ngoài truy thu số tiền nước gian lận và tạm thời ngừng cung cấp nước , đến nay vẫn chưa có biện pháp chế tài nào khác cũng như không có cơ quan nào xử phạt đối với những trường hợp vi pphạm gianlận nước sạch , dù đây cũng là hành vi vi phạm pháp luật. |
| Ngoài ra , trên banner đều có mục phản ánh khuyến mại xấu tiếp nhận phản hồi từ người tiêu dùng nhằm xác minh xử lý đơn vị có hành vi vi pphạm gianlận thương mại và tăng cường giải pháp quản lý chặt chẽ về chất lượng dịch vụ , sản phẩm trong giao dịch trực tuyến. |
* Từ tham khảo:
- khôi-kiệt
- khôi-ngạn
- khôi-thủ
- khôi-khôi
- khôi-tâm
- khôi-trần