Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ông tiều
dt. C/g. Tiều-phu người sống về nghề đốn củi trong rừng và gánh ra chợ bán
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
búng
-
búng
-
búng báng
-
búng ra sữa
-
bụng
-
bụng bàn mai, chân ống sậy
* Tham khảo ngữ cảnh
Từ khi biết được tin con trai của mình trên chiếc máy bay gặp nạn đến giờ , o
ông tiều
tụy đi nhiều , ông chỉ nằm khóc rồi nhìn về phía bức ảnh của anh Chu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ông tiều
* Từ tham khảo:
- búng
- búng
- búng báng
- búng ra sữa
- bụng
- bụng bàn mai, chân ống sậy