| ở trần | đt. Để mình trần, không bận áo: ở trần trùi-trụi |
| ở trần | - Không mặc áo, để hở nửa mình trên. |
| ở trần | tt Không mặc áo, để hở nửa mình trên: Dù nóng nực cũng không nên ở trần tiếp khách. |
| ở trần | .- Không mặc áo, để hở nửa mình trên. |
| Chàng cảm thấy choáng váng hết cả mặt mày , chàng không hiểu mình thật sự đang sống ở trần gian hay đã lạc vào cõi thiên thai. |
Hồng vẫn vơ nhìn theo con mối chạy đuổi con vờ đương bay tung tăng ở trần nhà. |
| Giữa thuyền có mấy người ở trần , trên thân chỉ mặc có cái quần vải màu đen ống ngắn đến đầu gối , sắp hai hàng đều đặn , cử động thân thể tay chạn đều theo nhịp chèo. |
| Di Ngô mang gông , Bách Lý chăn trâu , Trọng Ni sợ hãi ở Khuông , xanh xao ở trần , Sái.... |
| Người nào cũng cao lớn , nước da đen cháy , cả bọn đều ở trần , đầu chít một băng vải đỏ. |
| Tuy Viễn hai bên sông Côn , có tất cả ba lực lượng lặng lẽ gờm nhau chờ cơ hội giơ vuốt ra vồ lấy đối phương : toán nghĩa quân của Huệ , đám quân phủ bên kia cầu Phụng Ngọc , và đám quân ở trần trọc đầu của Tập Đình , Lý Tài. |
* Từ tham khảo:
- ba sớ ba sết
- ba sợi
- ba sớn ba sác
- ba-ta
- ba-tanh
- ba-tăng