| ở một bên | đt. Theo sát, không rời ra: Chồng ở một bên mà cũng ghen |
| Một lúc sau Loan khẽ nói : Anh ngồi thế che ánh sáng làm em thấy lành lạnh ở một bên má. |
Cặp mắt vú Hà vội nheo lại : Ồ ! Thế à ? Tại sao thế bác ? Tại hắn ta ghẹo vú cậu , quan bắt gặp... Vú Hà cười gập người lại , đánh rơi mất miếng trầu đương ngậm ở một bên hàm. |
| Tử Hư được theo thầy lên ngồi ở một bên xe , rồi cỗ xe thẳng đường bay lên. |
| Bà ta một hôm đi qua chợ thấy mẹ tôi ngồi cho con bú ở một bên rổ bóng đèn. |
| Cách này đặc biệt hiệu quả nếu bạn có xu hướng đau vai oở một bên. |
| Vị trí thường xuất hiện oở một bênmặt , quanh mắt , đôi khi cả hai bên mặt hoặc ở các vị trí khác của cơ thể như vai , ngực , cổ , lưng. |
* Từ tham khảo:
- cúm rúm
- cụm
- cụm cứ điểm
- cụm từ
- cun
- cun củn