| ồng ộc | trt. C/g. ộc-ộc tiếng thoi liền-liền vào chỗ mềm trong mình người khác: Thoi ồng-ộc mà chịu sao nổi! |
| ồng ộc | trt. C/g. ộc-ộc tiếng khí trời và nước tranh nhau vô ra khi ta nhận cái chai xuống nước |
| ồng ộc | - Nh. òng ọc: Máu chảy ra ồng ộc. |
| ồng ộc | trgt (cn. òng ộc) Nói chất lỏng chảy nhiều, chảy mạnh và thành tiếng: Cắt tiết con lợn, máu nó chảy ồng ộc. |
| ồng ộc | .- Nh. Òng ọc: Máu chảy ra ồng ộc. |
| Dòng nước chảy ồng ộc vào miệng ứa ra hai bên , ràn xuống ướt đẫm cổ áo. |
| Vừa dốc ngược chai sữa vào miệng con anh đã thấy cô nhảy từ cửa bếp lên giật lấy chai sữa : “Sao ngu thế ? Ai bảo cho con ăn cái sữa này !“ Cô vừa dốc ồng ộc chai sữa xuống rãnh nước vừa than vãn : Khổ ghê cơ. |
| Không phải do ai đâm ai chém , mà là vì hắn đã ráng quá sức để chém Sứ , nên vết thương của hắn bị chấn động , phá miệng và máu hắn mới ồng ộc tuôn ra thế đó. |
| Máu của từng người lính bị bị xốc cho chạy ra , lúc đầu còn ri rỉ , về sau cứ tuôn ồng ộc. |
| Dòng nước chảy ồng ộc vào miệng ứa ra hai bên , ràn xuống ướt đẫm cổ áo. |
| Vừa dốc ngược chai sữa vào miệng con anh đã thấy cô nhảy từ cửa bếp lên giật lấy chai sữa : "Sao ngu thế? Ai bảo cho con ăn cái sữa này !" Cô vừa dốc ồng ộc chai sữa xuống rãnh nước vừa than vãn : Khổ ghê cơ. |
* Từ tham khảo:
- quần hợp
- quần Jin
- quần là áo lụa
- quần là áo lượt
- quần lá men
- quần lá toạ