Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ỏng bụng
tt. Có cái bụng phình to (thân mình và tay chân thì ốm):
Mắc cam-tích ỏng bụng
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lửa gần rơm lâu ngày cũng bén
-
lửa hận
-
lửa hương
-
lửa lò thét ngọn, vàng càng nên trong
-
lửa lòng
-
lửa thành ao cá
* Tham khảo ngữ cảnh
Ăn đất hoài bụng
ỏng bụng
eo luôn , nhớ chưả ".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ỏng bụng
* Từ tham khảo:
- lửa gần rơm lâu ngày cũng bén
- lửa hận
- lửa hương
- lửa lò thét ngọn, vàng càng nên trong
- lửa lòng
- lửa thành ao cá