| ngừng hẳn | đt. (hx) Hãm xe lại (xe lửa) và tắt máy |
Thu sắp chạy đuổi theo một bông cỏ bỗng ngừng hẳn lại. |
| Đã thế ô tô (automobile) đương đi tự nhiên ngừng hẳn lại. |
Câu chuyện đến đây thì ngừng hẳn lại , ba người lẳng lặng uống nước và cùng một ý tưởng như nhau , nhưng không ai dám nói cho ai hay. |
Dũng có cái cảm tưởng rằng thời khắc như ngừng hẳn lại ; ánh sáng lấp lánh trên lá cây cũng thôi không lấp lánh nữa. |
| Tiếng nhạc cũng ngừng hẳn. |
Đột nhiên ngừng hẳn tiếng kêu rên. |
* Từ tham khảo:
- đồng-phương
- đồng-quan
- đồng-sàng
- đồng-sinh
- đồng-tài
- đồng-tịch