| như là | trt. Nào là, tiếng kể nhiều món: Đi chợ mua đủ thứ, như là: cá, thịt, rau cải v.v... // Giống như: Khỏi điều duyên-nợ rầy-rà, Khỏi mang tiếng xấu như là những ai (CD). |
| như là | trt. Giống như. |
Trương tự hỏi : Mình đi đâu bây giờ ? Chàng muốn về nhà vì chàng không sao đủ can đảm để về nhà lúc này nhà , đối với chàng hình như là chỉ nắm để đợi cái chết đến. |
| Dì cứ việc giữ lại mà cấy coi như là của dì... Không quay lại , nhưng chàng biết rằng bà Thiêm đương kéo vạt áo lau nước mắt. |
Tớ giết Thu thế thì cũng như là tớ ngủ với Thu. |
Một tiếng cười giòn sau một câu nói đùa , Khương nghe như là ở trên cõi sống đưa xuống , mà cái buồng tối này chàng tưởng như là một cái áo quan lớn để chôn sống chàng. |
| Tôi đã mấy lần nói với chị giáo rằng khi thầy mẹ tôi từ , tôi coi như là không có việc gì xảy ra cả ; cha mẹ từ con là một sự rất không có nghĩa , cũng như con từ cha mẹ. |
| Việc của con mà thầy me coi con như là không có ở nhà này. |
* Từ tham khảo:
- ngàn cân treo sợi tóc
- ngàn năm có một
- ngàn ngạt
- ngàn ngạt
- ngàn tai vạn mắt
- ngàn thu