| nhìn trân trân | đt. Nh Nhìn trân. |
| Nhưng vốn là người không thể bước theo sự uất hận của mình nên cô đành đứng lại nhìn trân trân con đường tối mờ mịt phía trước. |
Tôi cầm đèn soi lên , nhìn trân trân vào những dòng chữ khắc gỗ in mộc bản mà tôi đã đọc nhiều lần trên các tờ khẩu hiệu dán đầy ở những nẻo đường tôi đã vượt qua. |
Cái Tý đứng nhìn trân trân , không kịp nói gì thì người đàn ông tiếp : Cháu cầm lấy cái này , của hồi môn chú tặng cháu đấy. |
| Nhưng vốn là người không thể bước theo sự uất hận của mình nên cô đành đứng lại nhìn trân trân con đường tối mờ mịt phía trước. |
| Dì nhìn trân trân vào ngọn đèn , cái nhìn đau lặng. |
| Khi Lài phụ Sa xách hành lý qua chỗ ở của giáo viên , nó đứng nhìn trân trân. |
* Từ tham khảo:
- khang sang
- khang thái
- khang trang
- khảng khái
- khảng tảng
- kháng