| nhiêu học | dt. Người được phép học luôn, khỏi chịu sưu-thuế hay làm công-tác. |
| Màu vàng của sắc hoa nơi dậm hoè dài đã nhắc bao nhiêu học trò vùng Sơn Nam hạ nghĩ đến cái màu vàng một tấm giấy cáo trục phong tặng hoặc là phần hoàng mai sau cho hai đấng sinh thành. |
Hoa hoè lả tả đánh rớt những cành vàng nâu cuối cùng lên bả vai bao nhiêu học trò các vùng đổ về tỉnh Nam. |
Bao nhiêu học trò đến trường đều đổ cả lại xem bàn đáo của chúng tôi. |
| Tôi chưa biết sẽ có bao nhiêu học sinh không thể tập trung đầu óc học hành vì vừa trải qua nỗi đau mất người thân hoặc vẫn đang điều trị hay cách ly. |
| Võ sư Trương Văn Hiến có bao nnhiêu họctrò làm hoàng đế? |
| Hỏi năm ngoái ca sĩ Sơn Tùng M TP được bao nnhiêu họcsinh trong câu lạc bộ hâm mộ? |
* Từ tham khảo:
- canh rau hẹ nấu thịt
- canh hến nấu bầu
- canh hến nấu rau ngót
- canh khoai lang
- canh khoai mỡ
- canh khoai mỡ