| nhìn chòng chọc | đt. Nhìn thẳng vào cách chăm-chú: Có quen không mà nhìn người ta chòng-chọc vậy? |
Ông ta trông thấy rõ ràng cặp mi cau gần giáp nhau , đôi con mắt tròn xoe nhìn chòng chọc ông ta. |
| Thấy tôi lảng vảng đến gần chỗ thuyền họ , họ nhìn chòng chọc vào tôi , bộ như muốn ăn thịt : ê đi đi , thằng nhỏ. |
Cái bóng đèn đỏ nhìn chòng chọc vào mắt nàng diễu cợt : Khóc đi , cười đi , rồi gào to lên cho sinh lực nó về. |
Ông bạn già nghiêm mặt : Nếu tôi nói , quan bác đừng chối , mà cũng đừng giận ! Vâng ! Xin cứ nói ! Thật thế đấy nhé? Vâng , vâng ! Thôi , tôi chả nói ! Đệ lạy bác , xin bác cứ nói cho hết ! Ông già nhìn chòng chọc Nghị Hách , nói : Năm Tân Hợi tức là năm 1911 , quan bác phạm tội thông dâm vợ người. |
| Hắn nhìn chòng chọc vào tấm thân Tuyết Nhung và đầu hắn chợt lóe lên một mẹo đánh. |
| Từ lúc họ trổ cửa sổ , tôi có cảm giác lúc nào nhà mình cũng bị người khác nnhìn chòng chọcvào , không còn giữ được sự riêng tư. |
* Từ tham khảo:
- nấm mèo
- nấm mèo dồn sốt cà
- nấm móng
- nấm mốc
- nấm nấu canh
- nấm rạ