| nhền nhện | dt. động X. Nhện. |
| Trước đó , vào ngày 9/8 , công an quận Hai Bà Trưng đột kích vào ổ nnhền nhệncủa Tình và bắt quả tang đôi nam nữ đang mua bán dâm. |
| Năm 2015 , Ngọc Trinh chia sẻ chuyện tình cảm gặp trục trặc vì người thứ ba và đá xéo tình địch là yêu nnhền nhện. |
| Mới đây tôi còn thấy người ta gọi mình là yêu nnhền nhệnnữa. |
* Từ tham khảo:
- nói như két:
- nói như khướu
- nói như móc họng
- nói như ném đá xuống vực
- nói như ông bành tổ
- nói như pháo làm như lão