| ngủ trưa | đt. Ngủ vào giữa buổi trưa: Ngủ trưa một giờ bằng ngủ đêm ba giờ. // Ngủ đến sáng bét mà chưa dậy: Ngủ trưa chưa dậy khoẻ khoè khoe (VD) |
| ngủ trưa | đgt 1. Ngủ lúc buổi trưa: Hôm nào cũng quen lệ ngủ trưa nửa giờ. 2. Ngủ dậy muộn quá: Giàu đâu đến kẻ ngủ trưa, sang đâu đến kẻ say sưa tối ngày (cd). |
| Cô ấy ăn cơm sáng ở đây và vừa ngủ trưa đây. |
Ăn cơm xong , Trương không ngủ trưa , ngồi nhìn mưa rơi ngoài cửa sổ và đợi giờ đi làm. |
ngủ trưa dậy thấy người nhà vào phòng mời sang bên ông tuần uống nước chè , Dũng đoán chắc có chuyện gì lạ. |
Bà phủ cười bảo Chương : Ông đốc ngủ trưa lắm nhỉ. |
Bẩm bà lớn , một tuần lễ cháu chỉ được ngủ trưa có ngày chủ nhật. |
| Thấy Chương đứng im , Tuyết lại hỏi : Vậy anh không ngủ trưa ? Chẳng biết nghĩ sao , Chương trả lời một cách dịu dàng : Không. |
* Từ tham khảo:
- uy nghi
- uy nghi lẫm liệt
- uy nghiêm
- uy nhi bất mãnh
- uy phong
- uy phong lẫm liệt