| nhẹ tội | bt. Tội được nhẹ bớt: Chịu thiệt thì nhẹ tội; như vậy cũng nhẹ tội. |
| Không biết cãi ai , không biết nói để ai tin , không biết làm thế nào để được nhẹ tội. |
| " Thâm bo " (1) cũng còn là nhẹ tội. |
| Lúc con sang phòng làm thuốc , mẹ đã kịp bịa ra một nguyên cớ nhằm giảm nhẹ tội cho con : Cháu nó lấy chồng từ đầu năm , nhưng cháu bị bệnh tim , ốm yếu quá thành ra sợ thai phát triển không đầy đủ , đành phải phá đi. |
| Không biết cãi ai , không biết nói để ai tin , không biết làm thế nào để được nhẹ tội. |
| Hỏi bà Lan về việc mình gây ra , bà tỏ rõ hối hận và mong sao bà Nguyệt nhanh chóng hồi phục trở về và bà cũng sẽ được giảm nnhẹ tội, có cơ hội chuộc lại lỗi lầm. |
| Bị cáo cũng mong tòa giảm nnhẹ tộicho bị cáo. |
* Từ tham khảo:
- học mót
- học một biết mười
- học nghiệp
- học như cuốc kêu mùa hè
- học như gà đá vách
- học như vẹt