| ngủ say | đt. Nh Ngủ mê. |
| ngủ say | đgt Ngủ thật kĩ, không biết tí gì ở chung quanh: Sau những bữa tiệc xuân liên miên, ngủ say như chết (NgHTưởng). |
Trương thấy một nỗi buồn thấm hồn , lạnh lẽo , chàng chợt nghĩ ra điều gì khẽ động vào vai Hợp , Hợp vẫn ngủ say không biết. |
| Nàng mở màn thấy Thân hai tay để lên ngực đang ngủ say , hơi thở đều đều , nét mặt bình tĩnh. |
| Chàng thấy có bóng đen che khuất ánh trăng , liền quay đầu nhìn lại : cô Thổ đứng bên cạnh chàng , tay cầm bó lá to , mỉm cười : Sao ông ngủ say thế. |
Nhìn Minh mệt mỏi nằm ngủ say li bì , Nhung lắc đầu tỏ vẻ ái ngại. |
| Vạn vật có vẻ dịu dàng như muôn màu thiền êm đềm tịch mịch... Sáng hôm sau , Ngọc đương ngủ say , bỗng tiếng chuông chùa inh ỏi đánh thức. |
| Lộc vờ nhắm mắt ngủ say. |
* Từ tham khảo:
- đại trường hàn kết
- đại trường hư hàn
- đại trường khái
- đại trường nhiệt kết
- đại tràng thấp nhiệt
- đại trường tiết