| ngư phủ | dt. Ông già làm nghề đánh cá: Bên sông thanh vắng một mình, có ông ngư-phủ biết mình mà thôi (CD). |
| ngư phủ | - dt (H. phủ: Ông già) ông già đánh cá: Thuê năm ngư phủ hai người, đóng thuyền chực bến kết chài dăng sông (K). |
| ngư phủ | - Người làm nghề chài lưới |
| ngư phủ | Nh. Ngư ông. |
| ngư phủ | dt (H. phủ: Ông già) ông già đánh cá: Thuê năm ngư phủ hai người, đóng thuyền chực bến kết chài dăng sông (K). |
| ngư phủ | Người đánh cá. |
Bên ni quăng xiên , bên tê quăng xế , trệ trệ bờ hồ Năm năm ni thiếp nỏ bỏ chàng mô Đừng có sầu riêng trong dạ mà khô gan vàng ! Bên sông có bụi dành dành Dượng mà lấy cháu sao đành dượng ơi ! Bên sông thanh vắng một mình Có ông ngư phủ biết tình mà thôi. |
| Khi ấy , hỡi những ngư dân ngư phủ gần xa xin chớ dại khờ mà dong buồm ra khơi… Ôi , người thi sĩ xứ India , chỉ nội một câu đó cũng đủ để ông trở thành bất tử. |
| Đến khoảng 23 giờ 30 phút cùng ngày , lực lượng cứu hộ đã tiếp cận được vị trí tàu chìm và cứu vớt được sáu nngư phủtrên tàu cá gặp nạn đưa về đồn chăm sóc. |
| Các nngư phủhiện đã qua cơn nguy kịch , sức khỏe đã hồi phục. |
| Mặt trời đã xế chiều , hầu hết các nngư phủđều đi giăng lưới để chuẩn bị cho mẻ thu hoạch vào tảng sáng ngày mai. |
| Hàng ngàn ngôi nhà cao tầng , hàng trăm xe ô tô đời mới mà các nngư phủhoặc chủ ghe tậu được là nhờ tiền từ biển. |
* Từ tham khảo:
- ngư tế
- ngư thuỷ duyên hài
- ngư thuỷ tương phùng
- ngư thượng
- ngư trầm nhạn lạc
- ngư trường