Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngủ đỡ
đt. X. Ngủ đậu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
rượu ngang
-
rượu ngon bất luận be sành
-
rượu ngon chẳng nệ be sành
-
rượu ngọn
-
rượu ngọt
-
rượu nho
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi bàn với Trũi , nhân đêm sáng trăng , trời đẹp và mát , ta cứ đi , không cần
ngủ đỡ
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngủ đỡ
* Từ tham khảo:
- rượu ngang
- rượu ngon bất luận be sành
- rượu ngon chẳng nệ be sành
- rượu ngọn
- rượu ngọt
- rượu nho