| nhào vô | đt. Xông vô, dự vào: Nhào vô kiếm ăn. |
| nhào vô | đt. Đâm vô, nhảy vô: Nhào vô lửa. |
Chắc con chim ụt đánh hơi mồi rắn của mình , hắn ra muốn nhào vô xuồng kiếm chác hở mấy , Cò ?. |
| Có một bà Thổ vác dao dâu nhào vô tính chém trung úy Xăm. |
Phải chi mình vừa đánh vừa kêu gọi cho tụi nó rã tinh thần thì hay quá ! Anh Ba Rèn bảo : May ra chỉ trông cậy ông Tám Chấn và bà con ngoài xóm làm chuyện đó , chớ mình ở đây hễ thấy thằng nào nhào vô là mình phải "bửa" lật thôi , chớ còn kêu rèo gì nữả Không , mình cũng có thể làm được chớ Chú Tư Nghiệp nói Phải chi mình có vài cái loa !... Một mặt đánh , một mặt kêu. |
Tên thiếu tá nhổm lên , quơ gậy la : Tấn vô mau ! Bọn lính liều mạng nhào vô miệng hang đầy khói. |
Trong gần mười năm qua , mỗi đợt tiền số bùng phát tôi lại nhào vô , tốn ít tiền và cả đống thời gian , rồi lại bỏ qua cho đến đợt bùng phát tiếp theo. |
| Kép chánh mà sáng chạy đi đọc loa quảng cáo tuồng khắp cùng ngõ hẻm , tới trưa về đoàn mà thiếu tổng khậu ảnh nnhào vônấu ăn cho đoàn. |
* Từ tham khảo:
- đồ hàng-nằm
- đồ kiểu
- đồ kho
- đồ khô
- đồ lạt
- đồ lặt-vặt