Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngũ bội
dt. (Đy) Phương thuốc rắc bịnh trĩ-ngoại.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đá phun trào
-
đá vách
-
đá vàng
-
đá vân mẫu
-
đá vôi
-
đạc
* Tham khảo ngữ cảnh
Trĩ lở loét : Hoa mào gà 3g , n
ngũ bội
tử 3g , một chút băng phiến , tất cả tán bột , trộn với mật lợn rồi bôi lên vùng loét.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngũ-bội
* Từ tham khảo:
- đá phun trào
- đá vách
- đá vàng
- đá vân mẫu
- đá vôi
- đạc