| nhạy miệng | tt. C/g Nhạy mồm, mau miệng, nghe hay thấy gì thì nói liền, không cân-nhắc trước: Người gì mà nhạy miệng quá! |
| nhạy miệng | - Nói người chưa ai hỏi đã nói. |
| nhạy miệng | đgt Nhanh nhẩu nói: Thấy một người đương ngơ ngác trước cửa liền nhạy miệng hỏi ngay. |
| nhạy miệng | tt. Hay nói: Nhạy mồm nhạy miệng. |
| nhạy miệng | .- Nói người chưa ai hỏi đã nói. |
Ai xui ai khiến trong lòng Mau chân nhạy miệng mắc lòng gian nan. |
BK Ai xui ai khiến trong lòng Mau chân nhạy miệng mắc vòng thế gian Ai xui anh lấy được mình Để anh vun xới ruộng tình cho xanh Ai xui mình lấy được anh Bõ công bác mẹ sinh thành ra em. |
* Từ tham khảo:
- dao động máy
- dao động ngẫu nhiên
- dao động ngược pha
- dao động riêng
- dao động tắt dần
- dao động tuần hoàn