| nhạc hành | dt. Nhịp mau hay chậm của một bản nhạc |
| nhạc hành | dt. Lối đi mau chậm của nhạc. |
| Những hình ảnh chụp được từ Triều Tiên thường củng cố cho đánh giá kể trên , với hàng đoàn binh sĩ bồng súng nghiêm trang diễu hành qua Quảng trường Kim Nhật Thành trong khúc nnhạc hànhquân hoành tráng hoặc từng nhóm nữ công nhân nhà máy nức nở khi thấy lãnh đạo trẻ tuổi Kim Jong un. |
| Một Trung úy Biên phòng trẻ công tác ở tận miền xa Y Tý , lặng lẽ viết ra những nốt nnhạc hànhkhúc hùng tráng đầy tự hào về sự nghiệp mà anh đang phụng sự. |
| Giai điệu chủ đạo trong phim không khác gì những tiếng nnhạc hànhquân hay kêu gọi người lính sẵn sàng lên đường xuất trận để tiêu diệt quân đội Phát xít. |
* Từ tham khảo:
- khoẻ thân
- khỏi bệnh
- khỏi đầu
- khỏi đi!
- khỏi nhà
- khỏi tang