| nhà con | dt. C/g Tay con hay tay em, những người chơi cờ-bạc ăn thua với nhà cái. |
| nhà con | dt Người trong đám bạc không phải là nhà cái: Hôm ấy bao nhiêu nhà con đều thua cả, vì nhà cái có nhiều mánh lới. |
| nhà con | dt Từ người con nói với bố mẹ về vợ hay chồng của mình: Thưa mẹ, hôm nay nhà con nhức đầu không đến thăm mẹ được. |
| nhà con | dt. Tay con trong một sòng bài. |
| Những câu chửi như : " Tiên sư cái con bé " , " mả bố nnhà conbé " hoặc những câu khác cũng tương tự như thế , chúng đều học lại của mợ phán mắng nàng những lúc chúng không bằng lòng điều gì với nàng. |
| Hôm nay đến phiên tớ đấy có phải không ? Đi đến nhà con nào đêm nay. |
Loan biết là bà Phán nghi cho mình khuân của về nhà bố mẹ đẻ , nhưng vờ như không biết : Thưa me , con đã biên mấy chữ để lại cho nhà con. |
Rồi chàng chạy ra mở cửa , hí hởn nói với mẹ : nhà con đẻ con trai , me à. |
| Đột có tiếng Thân nói rất khẽ : Con chỉ sợ nhà con nó không bằng lòng. |
Sao anh không bảo cho tôi biết trước ? Yên lặng một lúc rồi có tiếng Thân : Để hôm nào con nói chuyện với nhà con. |
* Từ tham khảo:
- gà xào bông cải
- gà xào cải gỗ
- gà xào hạnh nhân
- gà xào măng
- gà xào nấm
- gà xào nước cốt dừa