Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nghĩa dõng
(dũng) dt. Nh Nghĩa-binh // tt. Trung-nghĩa và dõng-cảm:
Nghĩa dõng có thừa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nguy-lâu
-
nguy-luỹ
-
nguy-nguy
-
nguy-nhai
-
nguỵ-bản
-
nguỵ-cải
* Tham khảo ngữ cảnh
Dự án có quy mô 170 ha , thu hồi từ ruộng lúa hai vụ ăn chắc của nông dân phường Nghĩa Chánh và N
nghĩa dõng
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nghĩa-dõng
* Từ tham khảo:
- nguy-lâu
- nguy-luỹ
- nguy-nguy
- nguy-nhai
- nguỵ-bản
- nguỵ-cải