| nghe văng vẳng | đt. Nghe không rõ những tiếng từ xa đưa lại. |
| Khốn nạn , thương hại ! Nhà tôi đi đường mệt nhọc , mồ hôi , mồ kê thế kia kìa... Lữ khách đi đã xa , còn nghe văng vẳng sau lưng câu hát ghẹo : Anh về kẻo tối , anh ơi , Kẻo bác mẹ mắng rằng tôi dỗ dành. |
| Anh vẫn còn nghe văng vẳng bên tai câu " cùng nhau đi trốn " của em. |
| Hay như ngay trong lúc này giữa lòng hang thẳm , ngày chiến đấu ác liệt hãy còn dư vang tiếng súng , tiếng hò hét , tiếng kêu rú của lũ giặc cùng nỗi lo âu của chị khi thấy một cà om nước vợi hẳn xuống , khi chị nghe văng vẳng tiếng rên của thằng Bé sau lúc nó đã rứt bỏ một cánh tay. |
| Ngạn vụt nghe văng vẳng câu Đạt nói với anh hôm trước : "Em khoái ăn gỏi đu đủ trộn tôm xé lắm. |
| Vắng như chùa Bà Ðanh nghe văng vẳng một tiếng gọi mơ hồ lắm mà nhắc nhớ lắm , như đâu đâu ấy. |
| Lẽ nào đó là anh? Chị nhớ về giấc mơ ngày trước , như vẫn còn nghe văng vẳng : "Đừng bỏ đi em nhé !". |
* Từ tham khảo:
- bửa
- bữa
- bữa chính
- bữa cơm bữa cháo
- bữa đói bữa no
- bữa đực bữa cái