| nghe trộm | đt. Nh Nghe chùng, nghe lén. |
| nghe trộm | - Nghe một cách lén lút những điều người ta muốn giấu mình. |
| nghe trộm | đgt Nghe lén lút những điều người ta muốn giấu mình: Hai người nói chuyện kín với nhau, không ngờ có người nấp sau cửa nghe trộm. |
| nghe trộm | đt. Nht. nghe lóm. |
| nghe trộm | .- Nghe một cách lén lút những điều người ta muốn giấu mình. |
| Văn vui vẻ chào : Ô kìa ! Chị đã về ! Hai anh đang nói chuyện gì mà thơ mộng thế ? Minh đưa mắt nhìn vợ , âu yếm trách : Mình tệ quá nhé ! Ai lại đứng núp để nghe trộm chuyện của người ta như thế ! Liên cười xoà : Thôi , xin lỗi. |
Lá rụng ! Lan rùng mình ngơ ngác nhìn quanh , như sợ có người đứng nghe trộm được nhưng ý nghĩ bất chính của mình. |
| Em hỏi người anh em bạn thì biết đích rằng bà ấy là bà Án... Mai cười , ngắt lời em : Sao em lại nghe trộm như thế ? Xấu lắm em ạ. |
Thế là mấy mẩu chuyện vừa thoáng nghe trộm , chàng vẫn chưa thể dò được ra manh mối. |
| Chàng say sưa thổi sáo , không hay biết có người nghe trộm mình. |
Thế thì tại sao bạn không tưởng tượng trong khi bạn và các bạn của bạn đang hăm hở biểu diễn văn nghệ bên trong bứt tường rào thì bên ngoài bức tường rào thằng Mặt Mụn cũng đang hăm hở vểnh tai nghe trộm? Và nếu nghe trộm thì Mặt Mụn nghe thấy những gì? Chương cuối Lớp mười của bạn đăng ký tham gia ba tiết mục : "Tứ ca ngẩu nhiên" Kiếng Cận , Bắp Rang , Vòng Kiềng , và Ðuôi Ngựa trình bày nhạc phẩm Cho Tôi Yêu. |
* Từ tham khảo:
- ăn như rồng cuốn, làm như cà cuống lội nước
- ăn như rồng cuốn, nói như rồng leo, làm như mèo mửa
- ăn như quỷ phá nhà chay
- ăn như tằm ăn rỗi
- ăn như thần trùng
- ăn như thợ đấu