| nghĩ quanh | đt. Xét-nét chung-quanh một câu chuyện, không vào ngay việc: Quyết-định cho rồi, cứ nghĩ quanh mãi! |
| Nhưng sao chị cứ nghĩ quanh quẩn đến cái chết làm gì thế ? Loan đáp : Không chị ạ , em biết trong người lắm. |
Một phần nữa chỉ tại chị cứ hay nghĩ quanh , nghĩ quẩn. |
nghĩ quanh nghĩ quẩn , Minh tóm lại vẫn chỉ mong rằng người ngất xỉu đó không phải là Liên. |
| Như thế thì chắc sẽ đỡ sốt ruột , đỡ phải nghĩ quanh nghĩ quẩn tới những việc đâu đâu. |
Lời bà Án còn phảng phất trong trí nàng : " Nếu thấy ai , cô cũng thương thì nguy cho cô lắm ! " Song biết sao ? Bẩm sinh sẵn thương người thì cũng phải chịu khổ , chớ biết sao ? Nàng mỉm cười : " Nhưng đã biết đâu rằng ta khổ ? Những người có lòng cao thượng , biết hy sinh thì không bao giờ được phép tự cho mình là khổ ! " Muốn không nghĩ quanh lo quẩn , muốn không loay hoay mãi với tư tưởng. |
| nghĩ quanhnghĩ quẩn , bà uất ức đi vào trong phòng ngủ và dùng dây treo cổ tự vẫn. |
* Từ tham khảo:
- lắng dắng
- lắng đắng
- lắng đọng
- lắng nghe
- lắng nhắng
- lặng tai nghe