| nghe lời | đt. Vâng lời, làm theo lời dạy-bảo: Con cái phải nghe lời cha mẹ // Bị xui-giục, cám-dỗ: Nghe lời vợ. |
| nghe lời | - Làm theo lời khuyên bảo của người trên: Con phải nghe lời cha mẹ. |
| nghe lời | đgt Làm theo lời khuyên bảo của người khác: Bảo con, con chẳng nghe lời, con nghe ông hểnh đi đời nhà con (cd). |
| nghe lời | .- Làm theo lời khuyên bảo của người trên: Con phải nghe lời cha mẹ. |
Trác cũng nnghe lờingồi trên chiếc ghế con và chỉ sợ chiếc ghế đổ. |
| Nàng chăm chú nnghe lờimợ phán cũng như nàng thường nghe theo lời mẹ ở nhà. |
| Nhưng nnghe lờimẹ , mợ cho những cách đối đãi tàn ác của mình từ trước là hợp lẽ phải. |
Sự thực chẳng phải thế , nhưng đó chỉ là một câu khơi mào để bà nói chuyện với Trác cho dễ và cũng để được lòng Trác , hy vọng rằng nàng sẽ nghe lời bà khuyên nhủ. |
| Nàng tự trách một đôi khi đã nhẹ dạ nghe lời bà khuyên bảo mà tin rằng bà đã thật tình thương mình. |
| Em hứa với anh rằng thế nào em cũng nghe lời anh đi. |
* Từ tham khảo:
- lâm-trọc
- lâm-vồ
- lâm-vũ
- lầm-lộn
- lầm-loạn
- lẫm-sinh