| nghe như | đt. Nh Nghe đâu. |
| nghe như | - Nh. Nghe đâu. |
| nghe như | tt, trgt Hình như có thể xảy ra một việc gì: Nghe như ông ấy xin từ chức. |
| nghe như | trt. Nht. Nghe chừng. |
| nghe như | .- Nh. Nghe đâu. |
Một tiếng cười giòn sau một câu nói đùa , Khương nghe như là ở trên cõi sống đưa xuống , mà cái buồng tối này chàng tưởng như là một cái áo quan lớn để chôn sống chàng. |
| Ở xa xa tiê’ng sa’o ai thổi đưa lại , Loan nghe như lời than vãn của một xuân nữ đa tình ngồi trong vườn đầy hoa thơm , nhớ tới tình nhân xa vắng. |
| Cụ nói to , nhưng nói để chính mình nghe như thói thường các cụ già tai nghễnh ngãng : Cái ao ấy thế mà nhiều khi cũng câu được cá to. |
| Tiếng giầy trên sàn gạch một lúc một xa và nghe như ở một thế giới khác đưa lại. |
| Hai bên đường , tiếng nhái nghe như bay trong gió. |
| Ánh nắng trên lá thông loé ra thành những ngôi sao , tiếng thông reo nghe như tiếng bể xa , đều đều không ngớt Dũng có cái cảm tưởng rằng cái tiếng ấy đã có từ đời kiếp nào rồi nhưng đến nay còn vương lại âm thầm trong lá thông. |
* Từ tham khảo:
- biểu đồng tình
- biểu hàn
- biểu hiện
- biểu huynh đệ
- biểu hư
- biểu kiến