| người tiền sử | dt. Giống người vào thời ăn lông ở lổ. |
| người tiền sử | dt. Người sinh ra trong thời tiền-sử, xưa nhất của loài người. |
Rồi anh đi nhặt hai cành cây , rồi cọ hai cái vào nhau – cái cách người tiền sử vẫn làm như mình hay nhìn thấy trên phim ảnh. |
| Đây là các công cụ của nngười tiền sử, có chất liệu chủ yếu là đá quartzite , phần lớn có kích thước trung bình vừa tay cầm , được chế tác từ những viên cuội sông suối bằng kỹ thuật ghè đẽo thô sơ. |
| Phát hiện dấu tích nngười tiền sửở thung lũng An Khê : Hé lộ những giá trị lịch sử. |
| Đoàn khảo cổ học Việt Nam và Nga tìm thấy nhiều cổ vật thuộc thời kỳ Đồ đá ở thung lũng An Khê , Gia Lai , có thể hé lộ thông tin giá trị về đời sống nngười tiền sử. |
| Cách đó không xa là động Cong Moong , tầng tầng lớp lớp dấu tích nngười tiền sử. |
| Theo ông , với nngười tiền sửmắc bệnh hen thì khả năng phát bệnh rất cao. |
* Từ tham khảo:
- kinh
- kinh
- kinh
- kinh
- kinh âm
- kinh bang tế thế