| người mua | dt. Người đã có mua một vài món hàng: Người mua xe hơi có quyền-lợi phải đóng thuế và xin sang tên. |
| Loan nhờ Thảo tìm hộ người mua , trong hai tháng mới bán được đúng ba nghìn bạc đủ tiền trả món nợ bà phán Lợi. |
| Nhưng nhở ra , cô không bán được rồi thì sao ? Bán rẽ thì thế nào cũng có người mua. |
| Vậy tôi chỉ nhờ ông có chút việc , ông tìm hộ tôi một người mua nhà. |
Thế nào ? Ông có tìm ra được ai không ? Tìm người mua nhà ư ? Phải ! Ông lão thở dài đáp : Kể khắp vùng này dễ chi có ông Hàn ở làng bên. |
Vậy ra cô tìm được người mua nhà rồi đấy. |
| Còn cô , cô cũng có thể về sớm được vì chợ chiều cũng vắng người mua. |
* Từ tham khảo:
- kì đà khô
- kì đà nước
- kì đà vân
- kì đài
- kì đảo
- kì đồng