| ngồi sà | đgt Ngồi nhanh xuống: Chúng liền reo lên và ngồi sà ngay xuống đất (Ng-hồng). |
| An ngồi sà đến gần bà Hai ríu rít hỏi : Mợ. |
| Lúc đó , mặc hết cả , người ta chỉ còn biết cầm lấy cái gậy mà đi ngay , đi đến bất cứ chợ quê nào cũng được , miễn là có hàng bánh cuốn để ngồi sà xuống một cái ghế nào đó , ăn một đĩa bánh xem có thể vơi được phần nào sự thèm khát miếng ngon Hà Nội không. |
| Bất chợt cô ngồi sà xuống sát Lãm , chồm cả ngực lên vai Lãm và vươn cái đầu ra phía bố ra vẻ như đang nghe chuyện một cách hấp dẫn. |
Miên ngồi sà xuống bên bếp lửa. |
* Từ tham khảo:
- suy-bộ
- suy-bổn
- suy cạn
- suy-cầu
- suy-di
- suy-đảo